Chromium Code Reviews
chromiumcodereview-hr@appspot.gserviceaccount.com (chromiumcodereview-hr) | Please choose your nickname with Settings | Help | Chromium Project | Gerrit Changes | Sign out
(771)

Side by Side Diff: components/policy/resources/policy_templates_vi.xtb

Issue 2629673003: Re-land 'Updating XTBs based on .GRDs from branch master' (Closed)
Patch Set: Re-land 'Updating XTBs based on .GRDs from branch master' Created 3 years, 11 months ago
Use n/p to move between diff chunks; N/P to move between comments. Draft comments are only viewable by you.
Jump to:
View unified diff | Download patch
OLDNEW
1 <?xml version="1.0" ?> 1 <?xml version="1.0" ?>
2 <!DOCTYPE translationbundle> 2 <!DOCTYPE translationbundle>
3 <translationbundle lang="vi"> 3 <translationbundle lang="vi">
4 <translation id="1007441141628883408">Bật cập nhật thành phần cho tất cả các thà nh phần trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> khi chưa được đặt hoặc đã được đặt thàn h True. 4 <translation id="1007441141628883408">Bật cập nhật thành phần cho tất cả các thà nh phần trong <ph name="PRODUCT_NAME" /> khi chưa được đặt hoặc đã được đặt thàn h True.
5 5
6 Nếu được đặt thành False, tùy chọn cập nhật thành phần bị tắt. Tuy nhiên, một số thành phần được loại trừ khỏi chính sách này: các bản cập nhật cho bất kỳ thành phần nào không chứa mã thực thi hoặc không làm thay đổi đáng kể hoạt động của trình duyệt hay có ý nghĩa quan trọng đối với tính bảo mật của trình duyệt sẽ không bị tắt. 6 Nếu được đặt thành False, tùy chọn cập nhật thành phần bị tắt. Tuy nhiên, một số thành phần được loại trừ khỏi chính sách này: các bản cập nhật cho bất kỳ thành phần nào không chứa mã thực thi hoặc không làm thay đổi đáng kể hoạt động của trình duyệt hay có ý nghĩa quan trọng đối với tính bảo mật của trình duyệt sẽ không bị tắt.
7 Ví dụ về các thành phần như vậy gồm có danh sách thu hồi chứng chỉ và dữ l iệu duyệt web an toàn. </translation> 7 Ví dụ về các thành phần như vậy gồm có danh sách thu hồi chứng chỉ và dữ l iệu duyệt web an toàn. </translation>
8 <translation id="101438888985615157">Xoay màn hình 180 độ</translation> 8 <translation id="101438888985615157">Xoay màn hình 180 độ</translation>
9 <translation id="1017967144265860778">Quản lý nguồn trên màn hình đăng nhập</tra nslation> 9 <translation id="1017967144265860778">Quản lý nguồn trên màn hình đăng nhập</tra nslation>
10 <translation id="1019101089073227242">Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng</tran slation> 10 <translation id="1019101089073227242">Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng</tran slation>
(...skipping 1894 matching lines...) Expand 10 before | Expand all | Expand 10 after
1905 1905
1906 Nếu chính sách này được đặt thành false, tùy chọn Trợ năng không bao g iờ xuất hiện trong menu khay hệ thống. 1906 Nếu chính sách này được đặt thành false, tùy chọn Trợ năng không bao g iờ xuất hiện trong menu khay hệ thống.
1907 1907
1908 Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách đó. 1908 Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách đó.
1909 1909
1910 Nếu chính sách này không được đặt, tùy chọn Trợ năng sẽ không xuất hiệ n trong menu khay hệ thống nhưng người dùng có thể làm cho tùy chọn Trợ năng hiể n thị qua trang Cài đặt.</translation> 1910 Nếu chính sách này không được đặt, tùy chọn Trợ năng sẽ không xuất hiệ n trong menu khay hệ thống nhưng người dùng có thể làm cho tùy chọn Trợ năng hiể n thị qua trang Cài đặt.</translation>
1911 <translation id="6766216162565713893">Cho phép trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth lân cận</translation> 1911 <translation id="6766216162565713893">Cho phép trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth lân cận</translation>
1912 <translation id="6770454900105963262">Báo cáo thông tin về các phiên kiosk hiện hoạt</translation> 1912 <translation id="6770454900105963262">Báo cáo thông tin về các phiên kiosk hiện hoạt</translation>
1913 <translation id="6774533686631353488">Cho phép các máy chủ Nhắn tin gốc ở mức ng ười dùng (được cài đặt mà không cần có quyền quản trị).</translation> 1913 <translation id="6774533686631353488">Cho phép các máy chủ Nhắn tin gốc ở mức ng ười dùng (được cài đặt mà không cần có quyền quản trị).</translation>
1914 <translation id="6786747875388722282">Tiện ích</translation> 1914 <translation id="6786747875388722282">Tiện ích</translation>
1915 <translation id="6786967369487349613">Đặt thư mục hồ sơ chuyển vùng</translation >
1915 <translation id="6810445994095397827">Chặn JavaScript trên các trang web này</tr anslation> 1916 <translation id="6810445994095397827">Chặn JavaScript trên các trang web này</tr anslation>
1916 <translation id="681446116407619279">Các giao thức xác thực được hỗ trợ</transla tion> 1917 <translation id="681446116407619279">Các giao thức xác thực được hỗ trợ</transla tion>
1917 <translation id="6828905844648501476">Nếu chính sách này được đặt thành true hoặ c không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cho phép Thêm người từ trình quản lý người dùng. 1918 <translation id="6828905844648501476">Nếu chính sách này được đặt thành true hoặ c không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ cho phép Thêm người từ trình quản lý người dùng.
1918 1919
1919 Nếu chính sách này được đặt thành false, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ khô ng cho phép tạo hồ sơ mới từ trình quản lý người dùng.</translation> 1920 Nếu chính sách này được đặt thành false, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ khô ng cho phép tạo hồ sơ mới từ trình quản lý người dùng.</translation>
1920 <translation id="685769593149966548">Buộc sử dụng Chế độ hạn chế nghiêm ngặt cho YouTube</translation> 1921 <translation id="685769593149966548">Buộc sử dụng Chế độ hạn chế nghiêm ngặt cho YouTube</translation>
1921 <translation id="687046793986382807">Chính sách này sẽ được xóa bỏ kể từ phiên b ản 35 của <ph name="PRODUCT_NAME" />. 1922 <translation id="687046793986382807">Chính sách này sẽ được xóa bỏ kể từ phiên b ản 35 của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
1922 1923
1923 Thông tin bộ nhớ vẫn được báo cáo tới trang bất kể giá trị tùy chọn như th ế nào. Tuy nhiên, kích thước được báo cáo 1924 Thông tin bộ nhớ vẫn được báo cáo tới trang bất kể giá trị tùy chọn như th ế nào. Tuy nhiên, kích thước được báo cáo
1924 được lượng tử hóa và tốc độ cập nhật bị giới hạn vì lý do bảo mật. Để có d ữ liệu chính xác trong thời gian thực, 1925 được lượng tử hóa và tốc độ cập nhật bị giới hạn vì lý do bảo mật. Để có d ữ liệu chính xác trong thời gian thực,
(...skipping 154 matching lines...) Expand 10 before | Expand all | Expand 10 after
2079 <translation id="7234280155140786597">Tên của các máy chủ nhắn tin gốc bị cấm (h oặc * cho tất cả)</translation> 2080 <translation id="7234280155140786597">Tên của các máy chủ nhắn tin gốc bị cấm (h oặc * cho tất cả)</translation>
2080 <translation id="7236775576470542603">Đặt loại kính lúp màn hình mặc định được b ật trên màn hình đăng nhập. 2081 <translation id="7236775576470542603">Đặt loại kính lúp màn hình mặc định được b ật trên màn hình đăng nhập.
2081 Nếu đặt chính sách này, chính sách sẽ kiểm soát loại kính lúp màn hình được bật khi màn hình đăng nhập hiển thị. Đặt chính sách thành ''None'' sẽ tắt kính lúp màn hình. 2082 Nếu đặt chính sách này, chính sách sẽ kiểm soát loại kính lúp màn hình được bật khi màn hình đăng nhập hiển thị. Đặt chính sách thành ''None'' sẽ tắt kính lúp màn hình.
2082 2083
2083 Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể tạm thời ghi đè chính sá ch bằng cách bật hoặc tắt kính lúp màn hình. Tuy nhiên, lựa chọn của người dùng sẽ không được duy trì mãi và cài đặt mặc định được khôi phục bất cứ khi nào màn hình đăng nhập mới được hiển thị hoặc người dùng không thực hiện thao tác nào tr ên màn hình đăng nhập trong một phút. 2084 Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể tạm thời ghi đè chính sá ch bằng cách bật hoặc tắt kính lúp màn hình. Tuy nhiên, lựa chọn của người dùng sẽ không được duy trì mãi và cài đặt mặc định được khôi phục bất cứ khi nào màn hình đăng nhập mới được hiển thị hoặc người dùng không thực hiện thao tác nào tr ên màn hình đăng nhập trong một phút.
2084 2085
2085 Nếu không đặt chính sách này, kính lúp màn hình bị tắt khi màn hình đă ng nhập hiển thị lần đầu. Người dùng có thể bật hoặc tắt kính lúp màn hình bất c ứ lúc nào và trạng thái của kính lúp trên màn hình đăng nhập được duy trì giữa n hững người dùng.</translation> 2086 Nếu không đặt chính sách này, kính lúp màn hình bị tắt khi màn hình đă ng nhập hiển thị lần đầu. Người dùng có thể bật hoặc tắt kính lúp màn hình bất c ứ lúc nào và trạng thái của kính lúp trên màn hình đăng nhập được duy trì giữa n hững người dùng.</translation>
2086 <translation id="7249828445670652637">Bật chứng chỉ CA <ph name="PRODUCT_OS_NAME " /> đối với ứng dụng ARC</translation> 2087 <translation id="7249828445670652637">Bật chứng chỉ CA <ph name="PRODUCT_OS_NAME " /> đối với ứng dụng ARC</translation>
2087 <translation id="7258823566580374486">Bật tính năng ẩn của máy chủ truy cập từ x a</translation> 2088 <translation id="7258823566580374486">Bật tính năng ẩn của máy chủ truy cập từ x a</translation>
2088 <translation id="7260277299188117560">Tự động cập nhật p2p được bật</translation > 2089 <translation id="7260277299188117560">Tự động cập nhật p2p được bật</translation >
2090 <translation id="7261252191178797385">Hình nền của thiết bị</translation>
2089 <translation id="7267809745244694722">Các phím phương tiện mặc định cho phím chứ c năng</translation> 2091 <translation id="7267809745244694722">Các phím phương tiện mặc định cho phím chứ c năng</translation>
2090 <translation id="7271085005502526897">Nhập trang chủ từ trình duyệt mặc định tro ng lần chạy đầu tiên</translation> 2092 <translation id="7271085005502526897">Nhập trang chủ từ trình duyệt mặc định tro ng lần chạy đầu tiên</translation>
2091 <translation id="7273823081800296768">Nếu kích hoạt hoặc không định cấu hình cài đặt này, người dùng có thể chọn ghép nối máy khách và máy chủ tại thời điểm kết nối và không cần phải nhập mã PIN. 2093 <translation id="7273823081800296768">Nếu kích hoạt hoặc không định cấu hình cài đặt này, người dùng có thể chọn ghép nối máy khách và máy chủ tại thời điểm kết nối và không cần phải nhập mã PIN.
2092 2094
2093 Nếu vô hiệu hóa cài đặt này thì tính năng này sẽ không khả dụng.</tran slation> 2095 Nếu vô hiệu hóa cài đặt này thì tính năng này sẽ không khả dụng.</tran slation>
2094 <translation id="7275334191706090484">Dấu trang được quản lý</translation> 2096 <translation id="7275334191706090484">Dấu trang được quản lý</translation>
2095 <translation id="7295019613773647480">Bật người dùng được giám sát</translation> 2097 <translation id="7295019613773647480">Bật người dùng được giám sát</translation>
2096 <translation id="7301543427086558500">Chỉ định danh sách các URL thay thế có thể được sử dụng để trích xuất cụm từ tìm kiếm từ công cụ tìm kiếm. URL phải chứa c huỗi <ph name="SEARCH_TERM_MARKER" />, sẽ được sử dụng để trích xuất cụm từ tìm kiếm. 2098 <translation id="7301543427086558500">Chỉ định danh sách các URL thay thế có thể được sử dụng để trích xuất cụm từ tìm kiếm từ công cụ tìm kiếm. URL phải chứa c huỗi <ph name="SEARCH_TERM_MARKER" />, sẽ được sử dụng để trích xuất cụm từ tìm kiếm.
2097 2099
2098 Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được thiết lập, sẽ không có url thay thế nào được sử dụng để trích xuất cụm từ tìm kiếm. 2100 Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được thiết lập, sẽ không có url thay thế nào được sử dụng để trích xuất cụm từ tìm kiếm.
(...skipping 69 matching lines...) Expand 10 before | Expand all | Expand 10 after
2168 2170
2169 Nếu bạn đặt chính sách thành GAIA, quy trình đăng nhập sẽ được thực hiện q ua luồng xác thực GAIA thông thường. 2171 Nếu bạn đặt chính sách thành GAIA, quy trình đăng nhập sẽ được thực hiện q ua luồng xác thực GAIA thông thường.
2170 2172
2171 Nếu bạn đặt chính sách thành SAML_INTERSTITIAL, quy trình đăng nhập sẽ hiể n thị màn hình chuyển tiếp đề xuất người dùng tiếp tục xác thực thông qua SAML I dP của miền đăng ký của thiết bị hoặc quay lại luồng đăng nhập GAIA thông thường .</translation> 2173 Nếu bạn đặt chính sách thành SAML_INTERSTITIAL, quy trình đăng nhập sẽ hiể n thị màn hình chuyển tiếp đề xuất người dùng tiếp tục xác thực thông qua SAML I dP của miền đăng ký của thiết bị hoặc quay lại luồng đăng nhập GAIA thông thường .</translation>
2172 <translation id="7567380065339179813">Cho phép plugin trên các trang web này</tr anslation> 2174 <translation id="7567380065339179813">Cho phép plugin trên các trang web này</tr anslation>
2173 <translation id="757395965347379751">Khi bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_ NAME" /> sẽ cho phép các chứng chỉ có chữ ký SHA-1 miễn là các chứng chỉ xác thự c thành công và cung cấp đến chứng chỉ CA được cài đặt cục bộ. 2175 <translation id="757395965347379751">Khi bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_ NAME" /> sẽ cho phép các chứng chỉ có chữ ký SHA-1 miễn là các chứng chỉ xác thự c thành công và cung cấp đến chứng chỉ CA được cài đặt cục bộ.
2174 2176
2175 Hãy lưu ý rằng chính sách này phụ thuộc vào ngăn xếp xác minh chứng chỉ hệ điều hành cho phép chữ ký SHA-1. Nếu bản cập nhật HĐH thay đổi khả năng xử lý H ĐH của chứng chỉ SHA-1 thì chính sách này có thể không còn hiệu lực nữa. Ngoài ra, theo dự kiến, chính sách này sẽ là giải pháp tạm thời nhằm cho các doanh ngh iệp thêm thời gian để di chuyển khỏi SHA-1. Chính sách này sẽ bị xóa vào hoặc k hoảng ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2177 Hãy lưu ý rằng chính sách này phụ thuộc vào ngăn xếp xác minh chứng chỉ hệ điều hành cho phép chữ ký SHA-1. Nếu bản cập nhật HĐH thay đổi khả năng xử lý H ĐH của chứng chỉ SHA-1 thì chính sách này có thể không còn hiệu lực nữa. Ngoài ra, theo dự kiến, chính sách này sẽ là giải pháp tạm thời nhằm cho các doanh ngh iệp thêm thời gian để di chuyển khỏi SHA-1. Chính sách này sẽ bị xóa vào hoặc k hoảng ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2176 2178
2177 Nếu bạn chưa đặt chính sách này hoặc nếu bạn đặt chính sách này thành fals e thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tuân theo lịch biểu ngừng hoạt động SHA-1 đã được thông báo công khai.</translation> 2179 Nếu bạn chưa đặt chính sách này hoặc nếu bạn đặt chính sách này thành fals e thì <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ tuân theo lịch biểu ngừng hoạt động SHA-1 đã được thông báo công khai.</translation>
2180 <translation id="7589150663293249656">Bật tạo bản sao chuyển vùng cho dữ liệu hồ sơ của <ph name="PRODUCT_NAME" />.
2181
2182 Nếu bạn bật cài đặt này, các cài đặt được lưu trữ trong hồ sơ của <ph name ="PRODUCT_NAME" /> như dấu trang, dữ liệu tự động điền, mật khẩu, v.v. cũng sẽ đ ược ghi vào một tệp được lưu trữ trong thư mục hồ sơ Người dùng chuyển vùng hoặc một vị trí do Quản trị viên chỉ định thông qua chính sách <ph name="ROAMINGPROF ILELOCATION_POLICY_NAME" />.
2183
2184 Google Sync được tự động tắt khi chính sách này được bật.
2185
2186 Để ngăn rò rỉ dữ liệu do vô tình, bạn cũng nên đặt chính sách <ph name="SI GNINALLOWED_POLICY_NAME" /> thành False.
2187
2188 Nếu chính sách này bị tắt hoặc chưa được đặt thì sẽ chỉ sử dụng hồ sơ cục bộ thông thường.</translation>
2178 <translation id="7593523670408385997">Định cấu hình kích thước bộ nhớ cache mà < ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng để lưu trữ các tệp đã lưu vào bộ nhớ cache trên đĩa. 2189 <translation id="7593523670408385997">Định cấu hình kích thước bộ nhớ cache mà < ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng để lưu trữ các tệp đã lưu vào bộ nhớ cache trên đĩa.
2179 2190
2180 Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng kích thư ớc bộ nhớ cache được cung cấp cho dù người dùng đã chỉ định cờ '--disk-cache-siz e' hay chưa. Giá trị được chỉ định trong chính sách này không phải là ranh giới cứng nhắc mà là một đề xuất cho hệ thống lưu vào bộ nhớ cache, mọi giá trị dưới vài megabyte là quá nhỏ và sẽ được làm tròn lên đến mức tối thiểu hợp lý. 2191 Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng kích thư ớc bộ nhớ cache được cung cấp cho dù người dùng đã chỉ định cờ '--disk-cache-siz e' hay chưa. Giá trị được chỉ định trong chính sách này không phải là ranh giới cứng nhắc mà là một đề xuất cho hệ thống lưu vào bộ nhớ cache, mọi giá trị dưới vài megabyte là quá nhỏ và sẽ được làm tròn lên đến mức tối thiểu hợp lý.
2181 2192
2182 Nếu giá trị của chính sách này là 0, kích thước bộ nhớ cache mặc định sẽ đ ược sử dụng nhưng người dùng không thể thay đổi kích thước đó. 2193 Nếu giá trị của chính sách này là 0, kích thước bộ nhớ cache mặc định sẽ đ ược sử dụng nhưng người dùng không thể thay đổi kích thước đó.
2183 2194
2184 Nếu chính sách này không được đặt, kích thước mặc định sẽ được sử dụng và người dùng có thể ghi đè kích thước đó bằng cờ --disk-cache-size.</translation> 2195 Nếu chính sách này không được đặt, kích thước mặc định sẽ được sử dụng và người dùng có thể ghi đè kích thước đó bằng cờ --disk-cache-size.</translation>
2185 <translation id="7604169113182304895">Các ứng dụng Android có thể chọn sử dụng d anh sách này một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng đó sử dụng danh sách.</translation> 2196 <translation id="7604169113182304895">Các ứng dụng Android có thể chọn sử dụng d anh sách này một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng đó sử dụng danh sách.</translation>
2186 <translation id="7611372873040492235">Yêu cầu mục nhập mật khẩu 12 giờ một lần.< /translation> 2197 <translation id="7611372873040492235">Yêu cầu mục nhập mật khẩu 12 giờ một lần.< /translation>
2187 <translation id="7612157962821894603">Cờ trên toàn hệ thống được áp dụng khi khở i động <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation> 2198 <translation id="7612157962821894603">Cờ trên toàn hệ thống được áp dụng khi khở i động <ph name="PRODUCT_NAME" /></translation>
(...skipping 215 matching lines...) Expand 10 before | Expand all | Expand 10 after
2403 Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách. 2414 Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.
2404 2415
2405 Nếu không đặt chính sách này, chế độ tương phản cao bị tắt ngay từ đầu nhưng người dùng có thể bật chế độ này bất cứ lúc nào.</translation> 2416 Nếu không đặt chính sách này, chế độ tương phản cao bị tắt ngay từ đầu nhưng người dùng có thể bật chế độ này bất cứ lúc nào.</translation>
2406 <translation id="815061180603915310">Nếu đặt ở trạng thái bật, chính sách này sẽ buộc chuyển cấu hình sang chế độ tạm thời. Nếu được chỉ định là chính sách OS ( ví dụ: GPO trên Windows), chính sách này sẽ áp dụng cho mọi cấu hình trên hệ thố ng; nếu được đặt thành chính sách Đám mây, chính sách này sẽ chỉ áp dụng cho cấu hình đã đăng nhập bằng tài khoản được quản lý. 2417 <translation id="815061180603915310">Nếu đặt ở trạng thái bật, chính sách này sẽ buộc chuyển cấu hình sang chế độ tạm thời. Nếu được chỉ định là chính sách OS ( ví dụ: GPO trên Windows), chính sách này sẽ áp dụng cho mọi cấu hình trên hệ thố ng; nếu được đặt thành chính sách Đám mây, chính sách này sẽ chỉ áp dụng cho cấu hình đã đăng nhập bằng tài khoản được quản lý.
2407 2418
2408 Trong chế độ này, dữ liệu cấu hình chỉ được duy trì trên đĩa trong thời lư ợng phiên người dùng. Các tính năng như lịch sử trình duyệt, tiện ích và dữ liệu của chúng, các dữ liệu web như cookie và cơ sở dữ liệu web sẽ không được lưu gi ữ sau khi đóng trình duyệt. Tuy nhiên, điều này không ngăn người dùng tải bất kỳ dữ liệu nào xuống đĩa theo cách thủ công, lưu hoặc in trang. 2419 Trong chế độ này, dữ liệu cấu hình chỉ được duy trì trên đĩa trong thời lư ợng phiên người dùng. Các tính năng như lịch sử trình duyệt, tiện ích và dữ liệu của chúng, các dữ liệu web như cookie và cơ sở dữ liệu web sẽ không được lưu gi ữ sau khi đóng trình duyệt. Tuy nhiên, điều này không ngăn người dùng tải bất kỳ dữ liệu nào xuống đĩa theo cách thủ công, lưu hoặc in trang.
2409 2420
2410 Nếu người dùng đã bật đồng bộ hóa thì toàn bộ dữ liệu này sẽ được lưu giữ trong cấu hình đồng bộ hóa của họ giống như các cấu hình thông thường. Chế độ ẩn danh cũng khả dụng nếu không bị tắt rõ ràng theo chính sách. 2421 Nếu người dùng đã bật đồng bộ hóa thì toàn bộ dữ liệu này sẽ được lưu giữ trong cấu hình đồng bộ hóa của họ giống như các cấu hình thông thường. Chế độ ẩn danh cũng khả dụng nếu không bị tắt rõ ràng theo chính sách.
2411 2422
2412 Nếu chính sách được đặt ở trạng thái tắt hoặc không được đặt, việc đăng nh ập sẽ dẫn tới cấu hình thông thường.</translation> 2423 Nếu chính sách được đặt ở trạng thái tắt hoặc không được đặt, việc đăng nh ập sẽ dẫn tới cấu hình thông thường.</translation>
2424 <translation id="8158758865057576716">Bật tạo bản sao chuyển vùng cho dữ liệu hồ sơ của <ph name="PRODUCT_NAME" />.</translation>
2413 <translation id="8164246350636985940">Thao tác mặc định cho các trang web không nằm trong bất cứ gói nội dung nào. 2425 <translation id="8164246350636985940">Thao tác mặc định cho các trang web không nằm trong bất cứ gói nội dung nào.
2414 2426
2415 Chính sách này dành cho <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng nội bộ.</tr anslation> 2427 Chính sách này dành cho <ph name="PRODUCT_NAME" /> sử dụng nội bộ.</tr anslation>
2416 <translation id="8170878842291747619">Cho phép dịch vụ Google Dịch tích hợp trên <ph name="PRODUCT_NAME" />. 2428 <translation id="8170878842291747619">Cho phép dịch vụ Google Dịch tích hợp trên <ph name="PRODUCT_NAME" />.
2417 2429
2418 Nếu bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ hiển thị tùy chọn t hanh công cụ được tích hợp để dịch trang cho người dùng khi phù hợp. 2430 Nếu bạn bật cài đặt này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ hiển thị tùy chọn t hanh công cụ được tích hợp để dịch trang cho người dùng khi phù hợp.
2419 2431
2420 Nếu bạn tắt cài đặt này, người dùng sẽ không bao giờ nhìn thấy thanh dịch. 2432 Nếu bạn tắt cài đặt này, người dùng sẽ không bao giờ nhìn thấy thanh dịch.
2421 2433
2422 Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />. 2434 Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này trong <ph name="PRODUCT_NAME" />.
(...skipping 268 matching lines...) Expand 10 before | Expand all | Expand 10 after
2691 của URL yêu cầu. Nếu không tìm thấy mẫu phù hợp, quyền truy cập 2703 của URL yêu cầu. Nếu không tìm thấy mẫu phù hợp, quyền truy cập
2692 vào thiết bị ghi âm sẽ được cấp mà không cần lời nhắc. 2704 vào thiết bị ghi âm sẽ được cấp mà không cần lời nhắc.
2693 2705
2694 LƯU Ý: Cho đến phiên bản 45, chính sách này chỉ được hỗ trợ trong chế độ K iosk.</translation> 2706 LƯU Ý: Cho đến phiên bản 45, chính sách này chỉ được hỗ trợ trong chế độ K iosk.</translation>
2695 <translation id="8970205333161758602">Loại bỏ lời nhắc từ chối <ph name="PRODUCT _FRAME_NAME" /></translation> 2707 <translation id="8970205333161758602">Loại bỏ lời nhắc từ chối <ph name="PRODUCT _FRAME_NAME" /></translation>
2696 <translation id="8971221018777092728">Bộ tính giờ tự động đăng nhập vào phiên cô ng khai</translation> 2708 <translation id="8971221018777092728">Bộ tính giờ tự động đăng nhập vào phiên cô ng khai</translation>
2697 <translation id="8976248126101463034">Cho phép xác thực gnubby cho máy chủ truy cập từ xa</translation> 2709 <translation id="8976248126101463034">Cho phép xác thực gnubby cho máy chủ truy cập từ xa</translation>
2698 <translation id="8992176907758534924">Không cho phép bất kỳ trang web nào hiển t hị hình ảnh</translation> 2710 <translation id="8992176907758534924">Không cho phép bất kỳ trang web nào hiển t hị hình ảnh</translation>
2699 <translation id="9035964157729712237">Các ID tiện ích được miễn khỏi danh sách đ en</translation> 2711 <translation id="9035964157729712237">Các ID tiện ích được miễn khỏi danh sách đ en</translation>
2700 <translation id="9042911395677044526">Cho phép áp dụng cấu hình mạng cho mỗi ngư ời dùng thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Cấu hình mạng là chuỗi có định d ạng JSON như được định nghĩa theo định dạng Cấu hình mạng mở được mô tả tại <ph name="ONC_SPEC_URL" /></translation> 2712 <translation id="9042911395677044526">Cho phép áp dụng cấu hình mạng cho mỗi ngư ời dùng thiết bị <ph name="PRODUCT_OS_NAME" />. Cấu hình mạng là chuỗi có định d ạng JSON như được định nghĩa theo định dạng Cấu hình mạng mở được mô tả tại <ph name="ONC_SPEC_URL" /></translation>
2713 <translation id="908115901708809140">Định cấu hình thư mục mà <ph name="PRODUCT_ NAME" /> sẽ sử dụng để lưu trữ bản sao chuyển vùng của hồ sơ.
2714
2715 Nếu bạn đặt chính sách này, <ph name="PRODUCT_NAME" /> sẽ sử dụng thư mục được cung cấp để lưu trữ bản sao chuyển vùng của hồ sơ nếu chính sách <ph name=" ROAMINGPROFILESUPPORTENABLED_POLICY_NAME" /> đã được bật. Nếu chính sách <ph nam e="ROAMINGPROFILESUPPORTENABLED_POLICY_NAME" /> bị tắt hoặc chưa được đặt thì gi á trị được lưu trữ trong chính sách này sẽ không được sử dụng.
2716
2717 Xem https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-direct ory-variables để biết danh sách các biến có thể được sử dụng.
2718
2719 Nếu chính sách này chưa được đặt thì đường dẫn hồ sơ chuyển vùng mặc định sẽ được sử dụng.</translation>
2701 <translation id="9084985621503260744">Chỉ định xem hoạt động video có ảnh hưởng đến việc quản lý nguồn không</translation> 2720 <translation id="9084985621503260744">Chỉ định xem hoạt động video có ảnh hưởng đến việc quản lý nguồn không</translation>
2702 <translation id="9088433379343318874">Cho phép nhà cung cấp nội dung của người d ùng được giám sát</translation> 2721 <translation id="9088433379343318874">Cho phép nhà cung cấp nội dung của người d ùng được giám sát</translation>
2703 <translation id="9088444059179765143">Định cấu hình phương thức phát hiện múi gi ờ tự động</translation> 2722 <translation id="9088444059179765143">Định cấu hình phương thức phát hiện múi gi ờ tự động</translation>
2704 <translation id="9096086085182305205">Danh sách trắng máy chủ xác thực</translat ion> 2723 <translation id="9096086085182305205">Danh sách trắng máy chủ xác thực</translat ion>
2705 <translation id="9098186110082719131">Yêu cầu mục nhập mật khẩu 6 giờ một lần.</ translation> 2724 <translation id="9098186110082719131">Yêu cầu mục nhập mật khẩu 6 giờ một lần.</ translation>
2706 <translation id="9098553063150791878">Chính sách xác thực HTTP</translation> 2725 <translation id="9098553063150791878">Chính sách xác thực HTTP</translation>
2707 <translation id="9105265795073104888">Chỉ một tập hợp con các tùy chọn cấu hình proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android. Các ứng dụng Android có thể chọn s ử dụng proxy một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng này sử dụng pro xy.</translation> 2726 <translation id="9105265795073104888">Chỉ một tập hợp con các tùy chọn cấu hình proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android. Các ứng dụng Android có thể chọn s ử dụng proxy một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng này sử dụng pro xy.</translation>
2708 <translation id="9112897538922695510">Cho phép bạn đăng ký danh sách trình xử lý giao thức. Đây có thể chỉ là một chính sách được đề xuất. Thu ộc tính |protocol| của sản phẩm nên được đặt thành lược đồ chẳng hạn như 'mailto' và thuộc tính |url| nên được đặt thành mẫu URL của ứng du ̣ng xử lý lược đồ. Mẫu có thể bao gồm '%s' mà nếu có mặt sẽ được t hay thế bằng URL đã xử lý. 2727 <translation id="9112897538922695510">Cho phép bạn đăng ký danh sách trình xử lý giao thức. Đây có thể chỉ là một chính sách được đề xuất. Thu ộc tính |protocol| của sản phẩm nên được đặt thành lược đồ chẳng hạn như 'mailto' và thuộc tính |url| nên được đặt thành mẫu URL của ứng du ̣ng xử lý lược đồ. Mẫu có thể bao gồm '%s' mà nếu có mặt sẽ được t hay thế bằng URL đã xử lý.
2709 2728
2710 Trình xử lý giao thức do chính sách đăng ký được hợp nhất vơ ́i trình xử lý do người dùng đăng ký và cả hai đều khả dụng. Người d ùng có thể ghi đè trình xử lý giao thức do chính sách cài đặt bằng cách cài đặt trình xử lý mặc định mới nhưng không thể xóa trình xử lý giao thức do chính sách đăng ký.</translation> 2729 Trình xử lý giao thức do chính sách đăng ký được hợp nhất vơ ́i trình xử lý do người dùng đăng ký và cả hai đều khả dụng. Người d ùng có thể ghi đè trình xử lý giao thức do chính sách cài đặt bằng cách cài đặt trình xử lý mặc định mới nhưng không thể xóa trình xử lý giao thức do chính sách đăng ký.</translation>
(...skipping 15 matching lines...) Expand all
2726 <translation id="915194831143859291">Nếu chính sách này được đặt thành false hoặ c không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ cho phép người dùng tắt thiết bị. 2745 <translation id="915194831143859291">Nếu chính sách này được đặt thành false hoặ c không được định cấu hình, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ cho phép người dùng tắt thiết bị.
2727 Nếu chính sách này được đặt thành true, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ k ích hoạt khởi động lại khi người dùng tắt thiết bị. <ph name="PRODUCT_OS_NAME" / > sẽ thay thế tất cả số lần xuất hiện nút tắt trong Giao diện người dùng bằng nú t khởi động lại. Nếu người dùng tắt thiết bị bằng nút nguồn thì thiết bị đó sẽ k hông tự động khởi động lại ngay cả khi đã bật chính sách.</translation> 2746 Nếu chính sách này được đặt thành true, <ph name="PRODUCT_OS_NAME" /> sẽ k ích hoạt khởi động lại khi người dùng tắt thiết bị. <ph name="PRODUCT_OS_NAME" / > sẽ thay thế tất cả số lần xuất hiện nút tắt trong Giao diện người dùng bằng nú t khởi động lại. Nếu người dùng tắt thiết bị bằng nút nguồn thì thiết bị đó sẽ k hông tự động khởi động lại ngay cả khi đã bật chính sách.</translation>
2728 <translation id="9187743794267626640">Vô hiệu hóa việc lắp bộ nhớ ngoài</transla tion> 2747 <translation id="9187743794267626640">Vô hiệu hóa việc lắp bộ nhớ ngoài</transla tion>
2729 <translation id="9197740283131855199">Tỷ lệ phần trăm xác định độ trễ mờ màn hìn h nếu người dùng hoạt động sau khi màn hình bị làm mờ</translation> 2748 <translation id="9197740283131855199">Tỷ lệ phần trăm xác định độ trễ mờ màn hìn h nếu người dùng hoạt động sau khi màn hình bị làm mờ</translation>
2730 <translation id="9200828125069750521">Tham số cho URL hình ảnh sử dụng POST</tra nslation> 2749 <translation id="9200828125069750521">Tham số cho URL hình ảnh sử dụng POST</tra nslation>
2731 <translation id="9203071022800375458">Tắt tính năng chụp ảnh chụp màn hình. 2750 <translation id="9203071022800375458">Tắt tính năng chụp ảnh chụp màn hình.
2732 2751
2733 Nếu được bật, không thể chụp các ảnh chụp màn hình bằng phím tắt hoặc các API tiện ích. 2752 Nếu được bật, không thể chụp các ảnh chụp màn hình bằng phím tắt hoặc các API tiện ích.
2734 2753
2735 Nếu bị tắt hoặc không được chỉ định, tính năng chụp ảnh chụp màn hình sẽ đ ược phép.</translation> 2754 Nếu bị tắt hoặc không được chỉ định, tính năng chụp ảnh chụp màn hình sẽ đ ược phép.</translation>
2755 <translation id="9213347477683611358">Định cấu hình hình nền cấp thiết bị được h iển thị trên màn hình đăng nhập nếu chưa có người dùng nào đăng nhập vào thiết b ị. Bạn có thể đặt chính sách bằng cách chỉ định URL mà từ đó thiết bị Chrome OS có thể tải xuống hình nền và sử dụng một hàm băm mật mã để xác minh tính toàn vẹ n của nội dung tải xuống. Hình ảnh phải ở định dạng JPEG với kích thước tệp hình ảnh không được vượt quá 16MB. URL phải truy cập được mà không cần bất kỳ hình t hức xác thực nào. Hình nền được tải xuống và lưu vào bộ nhớ cache. Hình ảnh sẽ đ ược tải xuống lại mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.
2756
2757 Chính sách phải được chỉ định dưới dạng một chuỗi biểu thị URL và hàm băm ở định dạng JSON, ví dụ:
2758 {
2759 "url": "https://example.com/device_wallpaper.jpg",
2760 "hash": "examplewallpaperhash"
2761 }
2762
2763 Nếu đã đặt chính sách hình nền thiết bị, thiết bị Chrome OS sẽ tải xuống v à sử dụng hình nền trên màn hình đăng nhập nếu chưa có người dùng nào đăng nhập vào thiết bị. Sau khi người dùng đăng nhập, chính sách hình nền của người dùng s ẽ kích hoạt.
2764
2765 Nếu chưa đặt chính sách hình nền thiết bị thì chính sách hình nền của ngườ i dùng sẽ quyết định nội dung hiển thị nếu đã đặt chính sách hình nền của người dùng.</translation>
2736 <translation id="9217154963008402249">Tần suất theo dõi gói mạng</translation> 2766 <translation id="9217154963008402249">Tần suất theo dõi gói mạng</translation>
2737 <translation id="922540222991413931">Định cấu hình nguồn cài đặt tiện ích, ứng d ụng và tập lệnh người dùng</translation> 2767 <translation id="922540222991413931">Định cấu hình nguồn cài đặt tiện ích, ứng d ụng và tập lệnh người dùng</translation>
2738 <translation id="924557436754151212">Nhập mật khẩu đã lưu từ trình duyệt mặc địn h trong lần chạy đầu tiên</translation> 2768 <translation id="924557436754151212">Nhập mật khẩu đã lưu từ trình duyệt mặc địn h trong lần chạy đầu tiên</translation>
2739 <translation id="930930237275114205">Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng <ph na me="PRODUCT_FRAME_NAME" /></translation> 2769 <translation id="930930237275114205">Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng <ph na me="PRODUCT_FRAME_NAME" /></translation>
2740 <translation id="944607242500063080">Định cấu hình chế độ mở khóa nhanh được phé p.</translation> 2770 <translation id="944607242500063080">Định cấu hình chế độ mở khóa nhanh được phé p.</translation>
2741 <translation id="944817693306670849">Đặt kích thước bộ nhớ cache của đĩa</transl ation> 2771 <translation id="944817693306670849">Đặt kích thước bộ nhớ cache của đĩa</transl ation>
2742 </translationbundle> 2772 </translationbundle>
OLDNEW
« no previous file with comments | « components/policy/resources/policy_templates_uk.xtb ('k') | components/policy/resources/policy_templates_zh-CN.xtb » ('j') | no next file with comments »

Powered by Google App Engine
This is Rietveld 408576698